menu_book
Headword Results "châu Âu" (1)
English
NEurope
muốn đi một vòng quanh châu Âu
I want to go around Europe
swap_horiz
Related Words "châu Âu" (1)
liên minh châu Âu
English
PhraseEuropean Union (EU)
Hungary phản đối việc Kiev gia nhập Liên minh châu Âu.
Hungary opposes Kyiv's accession to the European Union.
format_quote
Phrases "châu Âu" (13)
muốn đi một vòng quanh châu Âu
I want to go around Europe
Tôi dự định sẽ đi du lịch châu Âu vào năm sau
I'm planning to travel to Europe next year.
Tây Ban Nha ở châu Âu.
Spain is in Europe.
Người xin tị nạn tìm cách tới châu Âu.
Asylum seekers try to reach Europe.
Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử chủ nghĩa tư bản ở châu Âu.
He is studying the history of capitalism in Europe.
Một số quốc gia châu Âu gần đây điều quân đến Greenland.
Some European countries recently deployed troops to Greenland.
Ông Orban bác bỏ nhận định của nhiều lãnh đạo châu Âu rằng Putin là mối đe dọa.
Mr. Orban rejected the view of many European leaders that Putin is a threat.
Ông là nhà lãnh đạo cầm quyền lâu nhất tại một quốc gia châu Âu.
He is the longest-serving leader in power in a European country.
Ông là nhà lãnh đạo cầm quyền lâu nhất tại một quốc gia châu Âu.
He is the longest-serving leader in power in a European country.
Hungary phản đối việc Kiev gia nhập Liên minh châu Âu.
Hungary opposes Kyiv's accession to the European Union.
Bà Kaja Kallas, cao ủy phụ trách chính sách đối ngoại của Liên minh châu Âu (EU), cho rằng những diễn biến ở Iran hiện nay là
Kaja Kallas, High Representative for Foreign Policy of the European Union (EU), stated that the current developments in Iran are
Phát biểu sau hội nghị thượng đỉnh Liên minh châu Âu.
Speaking after the European Union summit.
Các đối tác châu Âu đã bày tỏ lo ngại Washington tiêu hao đạn dược quá nhanh.
European partners expressed concern that Washington was depleting ammunition too quickly.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index